CTCP Thủy điện Miền Trung
|
|
Nhóm ngành:
Tiện ích
|
Ngành:
Phát, truyền tải và phân phối điện năng
|
|
32,800 
-200 (-0.61%)
04/04 08:06 Kết thúc phiên
|
Mở cửa
|
31,550
|
Cao nhất
|
32,800
|
Thấp nhất
|
31,550
|
KLGD
|
28,100
|
Vốn hóa
|
4,819
|
|
Dư mua
|
4,800
|
Dư bán
|
4,800
|
Cao 52T
|
38,300
|
Thấp 52T
|
27,300
|
KLBQ 52T
|
22,761
|
|
NN mua
|
0
|
% NN sở hữu
|
3.79
|
Cổ tức TM
|
2,700
|
T/S cổ tức |
0.08
|
Beta
|
0.32
|
|
EPS
|
2,136
|
P/E
|
15.45
|
F P/E
|
24.86
|
BVPS
|
13,531
|
P/B
|
2.42
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
|
|
|
|
Giá quá khứ
|
 |
Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
04/04/25 |
32,800 |
-200 ▼(-0.61%)
| 28,100 | 483.82 | 444.59 | - | - |
03/04/25 |
33,000 |
-1,000 ▼(-2.94%)
| 51,100 | 608.89 | 682.14 | - | - |
02/04/25 |
34,000 |
-400 ▼(-1.16%)
| 36,500 | 556.52 | 800 | - | - |
01/04/25 |
34,400 |
-100 ▼(-0.29%)
| 10,300 | 278.05 | 602.38 | - | - |
31/03/25 |
34,500 |
-500 ▼(-1.43%)
| 13,300 | 327.08 | 512.5 | - | - |
|
|
Thông tin tài chính
|
 |
|
|
|
|
Doanh nghiệp cùng ngành |
 |
|
|
MCK
|
Giá
|
KL
|
P/E
|
P/B
|
Vốn hóa
|
POW
|
|
11,400 (-4.60%)
|
|
26,892,600
|
|
22.21
|
|
0.77
|
|
26,697
|
PGV
|
|
18,500 (-1.60%)
|
|
47,100
|
|
-23.50
|
|
1.42
|
|
20,784
|
VSH
|
|
52,200 (-0.95%)
|
|
10,200
|
|
27.77
|
|
2.63
|
|
12,332
|
HNA
|
|
24,000 (-0.83%)
|
|
1,100
|
|
21.63
|
|
1.74
|
|
5,646
|
NT2
|
|
18,350 (-1.34%)
|
|
1,363,400
|
|
74.10
|
|
1.26
|
|
5,283
|
|
Tin tức
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
Thông tin cơ bản
|
|
Liên hệ
|
Niêm yết
|
Đăng ký KD
|
Mốc lịch sử
|
Sự kiện
|
Ghi chú
|
|
|
|
Tên đầy đủ
|
CTCP Thủy điện Miền Trung |
Tên tiếng Anh
|
Central Hydropower Joint Stock Company |
Tên viết tắt
|
EVNCHP
|
Địa chỉ
|
KCN Đà Nẵng - P. An Hải Bắc - Q. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng |
Điện thoại
|
(84.236) 395 9110 |
Fax
|
(84.236) 393 5960 |
Email
|
bbtwebchp@gmail.com
|
Website
|
https://chp.vn/
|
Sàn giao dịch
|
HoSE |
Nhóm ngành
|
Tiện ích |
Ngành
|
Phát, truyền tải và phân phối điện năng |
Ngày niêm yết
|
29/09/2016 |
Vốn điều lệ
|
1,469,126,680,000 |
Số CP niêm yết
|
146,912,668 |
Số CP đang LH
|
146,912,668
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
Mã số thuế
|
0400477830 |
GPTL
|
|
Ngày cấp
|
30/11/2004 |
GPKD
|
3203000503 |
Ngày cấp
|
13/12/2004 |
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Đầu tư xây dựng các dự án thủy điện - Tư vấn xây dựng các công trình điện - Sản xuất và kinh doanh điện - Nhận thầu xây lắp các công trình thủy lợi, thủy điện, công trình đường dây, trạm biến thế điện,... - Khai thác kinh doanh VLXD - Nuôi trồng thủy sản, trồng rừng - Kinh doanh cở sở lưu trú du lịch, kinh doanh nhà hàng, dịch vụ du lịch, vui chơi giải trí - Đào tạo nghề sửa chữa, vận hành nhà máy thủy điện, trạm biến áp |
|
|
- Ngày 30/11/2004: Công ty được thành lập dựa trên hợp đồng liên danh số 5852CP/ĐL2-ĐL3_XLĐ1-ĐLHN/2004 giữa 4 đơn vị: Công ty Điện lực 2, Công ty Điện lực 3, Công ty Điện lực Hà Nội & Công ty Xây lắp điện 1 với vốn điều lệ 500 tỷ đồng. - Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 688.84 tỷ đồng. - Năm 2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM. - Năm 2012: Công ty quyết định tăng vốn điều lệ lên 1,200 tỷ đồng. - Ngày 16/04/2014: Giao dịch lần đầu trên HNX (chuyển từ sàn UPCoM) giá tham chiếu 11,700đ/CP. - Tháng 06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 1,259.99 tỷ đồng. - Ngày 29/09/2016: Giao dịch đầu tiên trên sàn HOSE(chuyển từ sàn HNX) với giá tham chiếu 20,600đ/CP. - Ngày 10/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1,385.98 tỷ đồng. - Tháng 12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1,469.12 tỷ đồng. |
18/04/2025 09:00
|
Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
|
Địa điểm
: KCN Đà Nẵng - P. An Hải Bắc - Q. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng
|
|
24/03/2025 09:00
|
Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
|
Địa điểm
: Các CTCK
|
|
24/03/2025 09:00
|
Ngày GDKHQ Trả cổ tức năm 2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
|
Địa điểm
: Các CTCK
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|
|