CTCP Khử trùng Việt Nam
|
|
Nhóm ngành:
Bán buôn
|
Ngành:
Bán buôn hàng tiêu dùng
|
|
64,500 
-1,900 (-2.86%)
04/04 08:06 Kết thúc phiên
|
Mở cửa
|
61,800
|
Cao nhất
|
65,000
|
Thấp nhất
|
61,800
|
KLGD
|
109,100
|
Vốn hóa
|
2,690
|
|
Dư mua
|
800
|
Dư bán
|
3,400
|
Cao 52T
|
90,000
|
Thấp 52T
|
54,900
|
KLBQ 52T
|
45,944
|
|
NN mua
|
0
|
% NN sở hữu
|
1.62
|
Cổ tức TM
|
3,000
|
T/S cổ tức |
0.05
|
Beta
|
0.64
|
|
EPS
|
11,255
|
P/E
|
5.90
|
F P/E
|
9.23
|
BVPS
|
38,483
|
P/B
|
1.68
|
|
|
|
|
1
ngày
| 5
ngày
| 3
tháng
| 6
tháng
| 12
tháng
|
|
|
|
|
|
|
Giá quá khứ
|
 |
Ngày | Giá | Thay đổi | Khối lượng | BQ mua | BQ bán | NN mua | NN bán |
04/04/25 |
64,500 |
-1,900 ▼(-2.86%)
| 109,100 | 578.42 | 978.26 | - | 2,800 |
03/04/25 |
66,400 |
-4,900 ▼(-6.87%)
| 89,800 | 586.93 | 851.43 | 1,200 | 800 |
02/04/25 |
71,300 |
-500 ▼(-0.70%)
| 6,700 | 344.68 | 254.84 | 100 | - |
01/04/25 |
71,800 |
+600 ▲(0.84%)
| 17,200 | 245.35 | 322.03 | 800 | 100 |
31/03/25 |
71,200 |
-400 ▼(-0.56%)
| 15,400 | 193.07 | 241.43 | - | 500 |
|
|
Thông tin tài chính
|
 |
|
|
|
|
Doanh nghiệp cùng ngành |
 |
|
|
MCK
|
Giá
|
KL
|
P/E
|
P/B
|
Vốn hóa
|
PLX
|
|
35,700 (-4.55%)
|
|
4,400,600
|
|
16.48
|
|
1.55
|
|
45,360
|
TSC
|
|
2,950 (0.68%)
|
|
1,814,800
|
|
325.56
|
|
0.24
|
|
581
|
PMG
|
|
8,300 (0.00%)
|
|
0
|
|
15.51
|
|
0.58
|
|
385
|
VMD
|
|
16,500 (4.10%)
|
|
3,900
|
|
9.77
|
|
0.61
|
|
255
|
PSH
|
|
1,770 (0.00%)
|
|
0
|
|
-0.29
|
|
0.28
|
|
223
|
|
Tin tức
|
|
|
|
Tải tài liệu
|
|
|
|
Thông tin cơ bản
|
|
Liên hệ
|
Niêm yết
|
Đăng ký KD
|
Mốc lịch sử
|
Sự kiện
|
Ghi chú
|
|
|
Sàn giao dịch
|
HoSE |
Nhóm ngành
|
Bán buôn |
Ngành
|
Bán buôn hàng tiêu dùng |
Ngày niêm yết
|
17/12/2009 |
Vốn điều lệ
|
320,888,640,000 |
Số CP niêm yết
|
41,714,614 |
Số CP đang LH
|
41,712,614
|
Trạng thái
|
Công ty đang hoạt động |
Mã số thuế
|
0302327629 |
GPTL
|
361/NN-TCCB/QĐ |
Ngày cấp
|
31/12/2001 |
GPKD
|
0302327629 |
Ngày cấp
|
31/12/2001 |
Ngành nghề kinh doanh chính
|
- Kinh doanh, sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật - Khử trùng hàng hóa xuất nhập khẩu - Kiểm soát dịch hại, trừ mối... |
|
|
- Năm 1993: Công ty Khử trùng Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 361/NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn. - Tháng 12/2001: Sáp nhập Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam vào Công ty Cổ phần khử trùng - Giám định Việt Nam để thành lập Công ty Cổ phần Khử trùng Giám định Việt Nam với vốn điều lệ 28.63 tỷ đồng. - Tháng 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng và trở thành công ty đại chúng. - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 73.95 tỷ đồng. - Tháng 07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 81.33 tỷ đồng. - Tháng 08/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Khử trùng Việt Nam. - Ngày 17/12/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Tháng 07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 97.58 tỷ đồng. - Tháng 08/2011: Trở thành nhà phân phối sản phẩm giống cho Tập đoàn Syngenta. - Tháng 10/2011: Tăng vốn điều lệ lên 126.82 tỷ đồng. - Tháng 04/2012: Tăng vốn điều lệ lên 129.72 tỷ đồng. - Tháng 06/2013: Tăng vốn điều lệ lên 132.82 tỷ đồng. - Tháng 12/2015: Tăng vốn điều lệ lên 176.85 tỷ đồng. - Tháng 08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 182.85 tỷ đồng. - Năm 2016: Khởi công xây dựng Nhà máy Thuốc Bảo vệ Thực vật Long An với công suất 9,500 tấn/năm. - Ngày 24/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 237.7 tỷ đồng. - Ngày 27/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 309 tỷ đồng. - Ngày 10/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 316.13 tỷ đồng. - Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 320.88 tỷ đồng. - Ngày 01/04/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HOSE sang HNX. - Ngày 06/09/2021: Ngày giao dịch đầu tiên của cổ phiếu chuyển giao dịch từ hệ thống HNX sang HOSE. - Tháng 09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 417.14 tỷ đồng. |
25/04/2025 09:00
|
Họp ĐHĐCĐ thường niên năm 2025
|
Địa điểm
: Số 29 - Đường Tôn Đức Thắng - P. Bến Nghé - Q. 1 - Tp. Hồ Chí Minh
|
|
18/03/2025 09:00
|
Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
|
Địa điểm
: Các CTCK
|
|
18/03/2025 09:00
|
Ngày GDKHQ Trả cổ tức đợt 2/2024 bằng tiền, 1,000 đồng/CP
|
Địa điểm
: Các CTCK
|
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Giá chứng khoán |
VNĐ
|
Khối lượng giao dịch |
Cổ phần
|
Tỷ lệ NN nắm giữ, Tỷ suất cổ tức |
% |
Vốn hóa |
Tỷ đồng
|
Thông tin tài chính |
Triệu đồng |
EPS, BVPS, Cổ tức TM |
VNĐ
|
P/E, F P/E, P/B
|
Lần
|
ROS, ROA, ROE |
%
|
1. Kỳ kế toán cho năm CPH được tính từ ngày thành lập công ty. 2. F P/E: Tính toán dựa trên số liệu lợi nhuận kế hoạch do DN công bố 3. Đồ thị giá 3 tháng/6 tháng/12 tháng được vẽ bằng dữ liệu điều chỉnh.
|
|
|
|
|
|
|
|